Từ: căng, quan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ căng, quan:

矜 căng, quan

Đây là các chữ cấu thành từ này: căng,quan

căng, quan [căng, quan]

U+77DC, tổng 9 nét, bộ Mâu 矛
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jin1, guan1, qin2;
Việt bính: ging1 gwaan1 gwan1
1. [矜大] căng đại 2. [矜功] căng công 3. [矜矜] căng căng 4. [矜矜業業] căng căng nghiệp nghiệp 5. [矜誇] căng khoa 6. [矜憫] căng mẫn 7. [矜伐] căng phạt 8. [矜貴] căng quý 9. [矜惜] căng tích 10. [矜恃] căng thị 11. [矜式] căng thức 12. [矜重] căng trọng 13. [矜持] căng trì;

căng, quan

Nghĩa Trung Việt của từ 矜

(Động) Thương tiềc, xót thương.
◎Như: căng mẫn
xót thương.
◇Luận Ngữ : Quân tử tôn hiền nhi dong chúng, gia hỉ nhi căng bất năng , (Tử Trương ) Người quân tử tôn trọng người hiền mà dung nạp mọi người, khen người lương thiện mà thương xót kẻ bất tài.

(Động)
Tự khoe mình.
◇Nguyễn Du : Hướng lão đại niên căng quắc thước (Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu ) Về già lớn tuổi rồi còn khoe quắc thước.

(Động)
Giữ mình một cách nghiêm ngặt.
◎Như: căng trì giữ gìn.
◇Luận Ngữ : Quân tử căng nhi bất tranh, quần nhi bất đảng , (Vệ Linh Công ) Người quân tử giữ mình nghiêm trang mà không tranh với ai, hợp quần với người mà không bè đảng.

(Động)
Kính trọng, chuộng.
◎Như: căng thức khiến cho thấy người trông thấy mình phải làm phép.
◇Hán Thư : ... Liêm sỉ, cố nhân căng tiết hạnh , (Giả Nghị truyện ) ... Liêm sỉ, cho nên người ta quý trọng đức hạnh.

(Tính)
Kiêu ngạo.
◎Như: kiêu căng kiêu ngạo.
◇Hàn Dũ : Diện hữu căng sắc (Dữ nhữ châu lô lang trung ) Mặt có vẻ kiêu căng.

(Danh)
Cán của cái mâu , cái kích .Một âm là quan.

(Danh)
Người lớn tuổi mà không có vợ.
§ Thông quan .

(Động)
Đau bệnh.
§ Thông quan .

căng, như "kiêu căng" (vhn)
găng, như "bên này cũng găng (cương quyết)" (gdhn)

Nghĩa của 矜 trong tiếng Trung hiện đại:

[guān]Bộ: 矛 - Mâu
Số nét: 9
Hán Việt: QUAN
1. người goá vợ; không vợ。同"鳏"。
2. ốm; đau khổ。同"瘝"。
Ghi chú: 另见jīn; qín
[jīn]
Bộ:
Hán Việt: CĂNG
1. thương hại; tiếc rẻ; thương tiếc。怜悯;怜惜。
2. kiêu căng; khoa trương; tự cao tự đại。自尊自大;自夸。
毫无骄矜之气。
không một chút kiêu căng.
3. thận trọng; cẩn thận; chặt chẽ; hình thực; trang trọng。慎重;拘谨。
矜持。
mất tự nhiên.
Ghi chú: 另见guān; qín
Từ ghép:
矜持 ; 矜夸
[qín]
Bộ:
Hán Việt: CẦN
cán giáo。古代指矛柄。
Ghi chú: 另见guān; jīn

Chữ gần giống với 矜:

, ,

Chữ gần giống 矜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矜 Tự hình chữ 矜 Tự hình chữ 矜 Tự hình chữ 矜

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan

quan:quan ải
quan:y quan
quan:quan lại
quan:áo quan
quan:thông quan (đau ốm khổ sở)
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan tiền
quan:quan ải
quan𬮦:quan ải
quan:quan ải
quan𩹌:quan quả
quan:quan quả
căng, quan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: căng, quan Tìm thêm nội dung cho: căng, quan