Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: jin1, guan1, qin2;
Việt bính: ging1 gwaan1 gwan1
1. [矜大] căng đại 2. [矜功] căng công 3. [矜矜] căng căng 4. [矜矜業業] căng căng nghiệp nghiệp 5. [矜誇] căng khoa 6. [矜憫] căng mẫn 7. [矜伐] căng phạt 8. [矜貴] căng quý 9. [矜惜] căng tích 10. [矜恃] căng thị 11. [矜式] căng thức 12. [矜重] căng trọng 13. [矜持] căng trì;
矜 căng, quan
Nghĩa Trung Việt của từ 矜
(Động) Thương tiềc, xót thương.◎Như: căng mẫn 矜憫 xót thương.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử tôn hiền nhi dong chúng, gia hỉ nhi căng bất năng 君子尊賢而容眾, 嘉喜而矜不能 (Tử Trương 子張) Người quân tử tôn trọng người hiền mà dung nạp mọi người, khen người lương thiện mà thương xót kẻ bất tài.
(Động) Tự khoe mình.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hướng lão đại niên căng quắc thước 向老大年矜矍鑠 (Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu 題大灘馬伏波廟) Về già lớn tuổi rồi còn khoe quắc thước.
(Động) Giữ mình một cách nghiêm ngặt.
◎Như: căng trì 矜持 giữ gìn.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử căng nhi bất tranh, quần nhi bất đảng 君子矜而不爭, 群而不黨 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử giữ mình nghiêm trang mà không tranh với ai, hợp quần với người mà không bè đảng.
(Động) Kính trọng, chuộng.
◎Như: căng thức 矜式 khiến cho thấy người trông thấy mình phải làm phép.
◇Hán Thư 漢書: ... Liêm sỉ, cố nhân căng tiết hạnh 廉恥, 故人矜節行 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) ... Liêm sỉ, cho nên người ta quý trọng đức hạnh.
(Tính) Kiêu ngạo.
◎Như: kiêu căng 驕矜 kiêu ngạo.
◇Hàn Dũ 韓愈: Diện hữu căng sắc 面有矜色 (Dữ nhữ châu lô lang trung 與汝州盧郎中) Mặt có vẻ kiêu căng.
(Danh) Cán của cái mâu 矛, cái kích 戟.Một âm là quan.
(Danh) Người lớn tuổi mà không có vợ.
§ Thông quan 鰥.
(Động) Đau bệnh.
§ Thông quan 瘝.
căng, như "kiêu căng" (vhn)
găng, như "bên này cũng găng (cương quyết)" (gdhn)
Nghĩa của 矜 trong tiếng Trung hiện đại:
[guān]Bộ: 矛 - Mâu
Số nét: 9
Hán Việt: QUAN
1. người goá vợ; không vợ。同"鳏"。
2. ốm; đau khổ。同"瘝"。
Ghi chú: 另见jīn; qín
[jīn]
Bộ:
Hán Việt: CĂNG
1. thương hại; tiếc rẻ; thương tiếc。怜悯;怜惜。
2. kiêu căng; khoa trương; tự cao tự đại。自尊自大;自夸。
毫无骄矜之气。
không một chút kiêu căng.
3. thận trọng; cẩn thận; chặt chẽ; hình thực; trang trọng。慎重;拘谨。
矜持。
mất tự nhiên.
Ghi chú: 另见guān; qín
Từ ghép:
矜持 ; 矜夸
[qín]
Bộ:
Hán Việt: CẦN
cán giáo。古代指矛柄。
Ghi chú: 另见guān; jīn
Số nét: 9
Hán Việt: QUAN
1. người goá vợ; không vợ。同"鳏"。
2. ốm; đau khổ。同"瘝"。
Ghi chú: 另见jīn; qín
[jīn]
Bộ:
Hán Việt: CĂNG
1. thương hại; tiếc rẻ; thương tiếc。怜悯;怜惜。
2. kiêu căng; khoa trương; tự cao tự đại。自尊自大;自夸。
毫无骄矜之气。
không một chút kiêu căng.
3. thận trọng; cẩn thận; chặt chẽ; hình thực; trang trọng。慎重;拘谨。
矜持。
mất tự nhiên.
Ghi chú: 另见guān; qín
Từ ghép:
矜持 ; 矜夸
[qín]
Bộ:
Hán Việt: CẦN
cán giáo。古代指矛柄。
Ghi chú: 另见guān; jīn
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan
| quan | 关: | quan ải |
| quan | 冠: | y quan |
| quan | 官: | quan lại |
| quan | 棺: | áo quan |
| quan | 瘝: | thông quan (đau ốm khổ sở) |
| quan | 覌: | quan sát |
| quan | 观: | quan sát |
| quan | 觀: | quan sát |
| quan | 貫: | quan tiền |
| quan | 関: | quan ải |
| quan | 𬮦: | quan ải |
| quan | 關: | quan ải |
| quan | 𩹌: | quan quả |
| quan | 鰥: | quan quả |

Tìm hình ảnh cho: căng, quan Tìm thêm nội dung cho: căng, quan
